奋勇
không nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
không nao núng; dồn hết can đảm và quyết tâm; sử dụng ý chí mãnh liệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu
›奋起直追fèn qǐ zhí zhuīđuổi theo quyết liệt; lên đường truy đuổi gắt gao
›奋战fèn zhànchiến đấu dũng cảm; (nghĩa bóng) đấu tranh; làm việc chăm chỉ
›奋武扬威fèn wǔ yáng wēiphô trương sức mạnh
›奋发fèn fākhơi dậy hành động mạnh mẽ; tinh thần hăng hái
›奋发图强fèn fā tú qiánglàm việc hăng say vì sự thịnh vượng (của quốc gia)
›奋笔疾书fèn bǐ jí shūviết với tốc độ cực nhanh
›奋袂fèn mèixắn tay áo sẵn sàng hành động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.