奉节县
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Fengjie, một huyện ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›奉新县Fèng xīn xiànhuyện Fengxin ở Yichun 宜春, Giang Tây
›奉系Fèng xìphe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
›奉祀fèng sìthờ cúng; bày tỏ lòng tôn kính (đối với thần linh, tổ tiên,...); (đền thờ hoặc miếu) được cúng cho (thần…
›奉系军阀Fèng xì jūn fáphe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
›奉申贺敬fèng shēn hè jìnglời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)
›奉职fèng zhítận tụy với nhiệm vụ
›奉现fèng xiàndâng hiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.