峰火台峰火臺
峰火台 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 峰火台 trong tiếng Việt
tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)
tháp đèn hiệu lửa (được dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, dùng khói ban ngày và lửa ban đêm)