风火轮
(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒[Ne2 zha5] sử dụng; (nghĩa bóng) guồng quay không ngừng nghỉ
(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒[Ne2 zha5] sử dụng; (nghĩa bóng) guồng quay không ngừng nghỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hang gió
›风浪fēng lànggió và sóng; nước động; (ví von) gian khổ
›风湿关节炎fēng shī guān jié yánviêm khớp dạng thấp
›风灾fēng zāicơn bão gây thiệt hại; cơn bão tàn phá
›风湿热fēng shī rèsốt thấp khớp
›风烛残年fēng zhú cán niánnhững ngày cuối đời; có một chân trong mộ
›风湿性关节炎fēng shī xìng guān jié yánviêm khớp dạng thấp
›风物fēng wùphong cảnh; cảnh sắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.