Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
风火轮風火輪

fēng huǒ lún

风火轮 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 风火轮 trong tiếng Việt

(võ thuật) cặp bánh xe gió lửa, vũ khí dùng trong cận chiến; (Đạo giáo) cặp bánh xe ma thuật có thể đứng lên để di chuyển với tốc độ cao, được Nezha 哪吒[Ne2 zha5] sử dụng; (nghĩa bóng) guồng quay không ngừng nghỉ

Tra từ liên quan