Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
丢包丟包

diū bāo

丢包 là gì?

丢包 [diū bāo] có nghĩa là (máy tính) mất gói; tụt gói tin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丢包 trong tiếng Việt

  1. (máy tính) mất gói
  2. tụt gói tin

Cách đọc và ghi nhớ 丢包

丢包 được đọc là diū bāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(máy tính) mất gói; tụt gói tin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan