Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

diū

丢 là gì?

[diū] có nghĩa là mất; để sang một bên; ném.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 丢 trong tiếng Việt

  1. mất
  2. để sang một bên
  3. ném

Cách đọc và ghi nhớ 丢

được đọc là diū, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mất; để sang một bên; ném”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan