丢
mất; để sang một bên; ném
mất; để sang một bên; ném
丢 thường mang nghĩa “mất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 丢 cùng cụm 丢脸 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mất mặt
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mất; để thất lạc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mất
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vứt bỏ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thấp; bên dưới; cúi (đầu); để rũ xuống; treo xuống; nghiêng
›丹dānđỏ; viên thuốc; bột; chu sa
›丼dòng(Đài Loan) bát cơm hấp với thức ăn ở trên (từ mượn từ tiếng Nhật "donburi")
›丁dīngnam trưởng thành; Thiên Can thứ tư 天干[tian1gan1]; thứ tư (dùng như "4" hoặc "D"); hạt thịt hoặc rau nhỏ…
›亶dǎnchân thành
›仃dīngmột mình
›敦dūnbiến thể của 敦[dun1]
›㩐dènbiến thể của 扽[den4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.