地摊
sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)
›地心引力dì xīn yǐn lìtrọng lực trái đất
›地心dì xīnlõi trái đất; địa tâm
›地支dì zhī12 chi địa chi 子[zi3], 丑[chou3], 寅[yin2], 卯[mao3], 辰[chen2], 巳[si4], 午[wu3], 未[wei4], 申[shen1], 酉[you3]…
›地接dì jiēhướng dẫn viên địa phương; điều hành tour
›地方dì fangkhu vực; nơi; chỗ; không gian; lãnh thổ; LT:處|处[chu4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
›地排车dì pǎi chēxe đẩy tay
›地拉那Dì lā nàTirana, thủ đô của Albania
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.