低洼 là gì?
低洼 [dī wā] có nghĩa là vùng trũng.
Nghĩa của từ 低洼 trong tiếng Việt
vùng trũng
Cách đọc và ghi nhớ 低洼
低洼 được đọc là dī wā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng trũng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
低洼 [dī wā] có nghĩa là vùng trũng.
vùng trũng
低洼 được đọc là dī wā, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vùng trũng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .