点津 là gì?
点津 [diǎn jīn] có nghĩa là giải quyết vấn đề; trả lời câu hỏi; (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp; mục tư vấn.
Nghĩa của từ 点津 trong tiếng Việt
- giải quyết vấn đề
- trả lời câu hỏi
- (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp
- mục tư vấn
Cách đọc và ghi nhớ 点津
点津 được đọc là diǎn jīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giải quyết vấn đề; trả lời câu hỏi; (Internet) diễn đàn Hỏi & Đáp; mục tư vấn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .