点击
nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)
nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)
点击 thường mang nghĩa “nhấn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 点击 cùng cụm 点击率 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)
›点播diǎn bōphát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
›点击付费广告diǎn jī fù fèi guǎng gàoquảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp
›点击率diǎn jī lǜtỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)
›点拨diǎn bōđưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
›点心diǎn xinmón ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
›点对点加密diǎn duì diǎn jiā mì(Đài Loan) mã hóa đầu cuối
›点收diǎn shōukiểm tra và chấp nhận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.