点将
chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
chỉ định tướng (trong biểu diễn); (ví von) chỉ định ai đó cho một nhiệm vụ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắn từng loạt; ngắt quãng
›点对点diǎn duì diǎnp2p (peer-to-peer)
›点字机diǎn zì jīmáy đánh chữ nổi Braille
›点对点加密diǎn duì diǎn jiā mì(Đài Loan) mã hóa đầu cuối
›点字diǎn zìchữ nổi braille
›点心diǎn xinmón ăn nhẹ; điểm tâm; bánh ngọt; dimsum (trong ẩm thực Quảng Đông); tráng miệng
›点拨diǎn bōđưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
›点播diǎn bōphát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.