点击数
số lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)
số lần nhấp; số lần truy cập (trên một trang web)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấn; bấm; gõ (trên bàn phím); nhấp (nút trên trang web)
›点击付费广告diǎn jī fù fèi guǎng gàoquảng cáo trả tiền cho mỗi lần nhấp
›点击率diǎn jī lǜtỷ lệ nhấp (CTR) (Internet)
›点播diǎn bōphát trực tuyến; yêu cầu phát trên chương trình radio; gieo hạt theo điểm; gieo hạt chọn lọc
›点收diǎn shōukiểm tra và chấp nhận
›点数diǎn shùđếm và kiểm tra; kiểm đếm; điểm (thu thập trong một số chương trình thưởng, v.v.)
›点拨diǎn bōđưa ra hướng dẫn; đưa ra lời khuyên
›点斑林鸽diǎn bān lín gē(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu rừng lốm đốm (Columba hodgsonii)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.