Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
được bầu; chọn
Đương Dương, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
gợn sóng; dập dờn; cũng viết 蕩漾|荡漾[dang4 yang4]
gợn sóng; lăn tăn
Thành phố Đương Dương, cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
chính đêm đó; cùng đêm đó
xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]
che mưa
tay sai
đảng viên
cùng tháng
Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau
điều lệ đảng
trước mặt; trong sự hiện diện của
coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!
lên nắm quyền; cầm quyền; đương chức
quản lý đảng và chính quyền
cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)
người nắm quyền; người cầm quyền chính trị hiện tại
trực nhật
hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự
giữa; ở giữa; ở trung tâm
trước công chúng; trước mặt mọi người
Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ
người nắm quyền; quan chức quan trọng
chèo thuyền
chặn lại
chủ tịch đảng