Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
当雄县
Dāng xióng xiàn

huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
当选
dāng xuǎn

được bầu; chọn

Cụm từ
当阳
Dāng yáng

Đương Dương, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
荡漾
dàng yàng

gợn sóng; dập dờn; cũng viết 蕩漾|荡漾[dang4 yang4]

Cụm từ
荡漾
dàng yàng

gợn sóng; lăn tăn

Cụm từ
当阳市
Dāng yáng shì

Thành phố Đương Dương, cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
当夜
dàng yè

chính đêm đó; cùng đêm đó

Cụm từ
当一天和尚撞一天钟
dāng yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

xem 做一天和尚撞一天鐘|做一天和尚撞一天钟[zuo4 yi1 tian1 he2 shang5 zhuang4 yi1 tian1 zhong1]

Cụm từ
挡雨
dǎng yǔ

che mưa

Cụm từ
党羽
dǎng yǔ

tay sai

Cụm từ
党员
dǎng yuán

đảng viên

Cụm từ
当月
dàng yuè

cùng tháng

Cụm từ
氹仔
Dàng zǎi

Đảo Taipa, một hòn đảo của Macau

Cụm từ
党章
dǎng zhāng

điều lệ đảng

Cụm từ
当着
dāng zhe

trước mặt; trong sự hiện diện của

Cụm từ
当真
dàng zhēn

coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!

Cụm từ
当政
dāng zhèng

lên nắm quyền; cầm quyền; đương chức

Cụm từ
党政
dǎng zhèng

quản lý đảng và chính quyền

Cụm từ
党政机关
dǎng zhèng jī guān

cơ quan đảng và chính quyền (Cộng sản)

Cụm từ
当政者
dāng zhèng zhě

người nắm quyền; người cầm quyền chính trị hiện tại

Cụm từ
当值
dāng zhí

trực nhật

Cụm từ
当之无愧
dāng zhī wú kuì

hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)

Thành ngữ
当之有愧
dāng zhī yǒu kuì

cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự

Cụm từ
当中
dāng zhōng

giữa; ở giữa; ở trung tâm

Cụm từ
当众
dāng zhòng

trước công chúng; trước mặt mọi người

Cụm từ
党中央
Dǎng Zhōng yāng

Uỷ ban Trung ương ĐCSTQ

Cụm từ
当轴
dāng zhóu

người nắm quyền; quan chức quan trọng

Cụm từ
荡舟
dàng zhōu

chèo thuyền

Cụm từ
挡住
dǎng zhù

chặn lại

Cụm từ
党主席
dǎng zhǔ xí

chủ tịch đảng

Cụm từ