Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 51/122

登报dēng bào

登报: đăng báo

Cụm từ
等比děng bǐ

等比: cấp số nhân (của dãy số hoặc cấp số)

Cụm từ
等边三角形děng biān sān jiǎo xíng

等边三角形: tam giác đều

Cụm từ
等变压线děng biàn yā xiàn

等变压线: đường đẳng biến áp (đường đồng gradient áp suất)

Cụm từ
等比级数děng bǐ jí shù

等比级数: chuỗi hình học (như 1+2+4+8+...)

Cụm từ
等比数列děng bǐ shù liè

等比数列: cấp số nhân

Cụm từ
蹬鼻子上脸dēng bí zi shàng liǎn

蹬鼻子上脸: nghĩa đen: trèo lên khắp người ai đó; nghĩa bóng: lợi dụng điểm yếu của ai đó

Cụm từ
等不及děng bù jí

等不及: không thể đợi được

Cụm từ
灯草dēng cǎo

灯草: phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Cụm từ
灯草绒dēng cǎo róng

灯草绒: xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]

Cụm từ
等差děng chā

等差: mức độ chênh lệch; khoảng sai bằng nhau

Cụm từ
等差级数děng chā jí shù

等差级数: cấp số cộng (chẳng hạn 2+4+6+8+...)

Cụm từ
登场dēng chǎng

登场: lên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới

Cụm từ
等差数列děng chā shù liè

等差数列: cấp số cộng

Cụm từ
登出dēng chū

登出: đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)

Cụm từ
登出来dēng chū lái

登出来: xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)

Cụm từ
登大宝dēng dà bǎo

登大宝: lên ngôi

Cụm từ
灯带dēng dài

灯带: đèn LED dây

Cụm từ
等待děng dài

等待: chờ; chờ đợi

Cụm từ
等到děng dào

等到: đợi đến; khi mà (cái gì sẵn sàng,...)

Cụm từ
噔噔dēng dēng

噔噔: (từ tượng thanh) thụp; thịch

Cụm từ
等等děng děng

等等: vân vân; và cứ thế ...; đợi một chút!; chờ đã!

Cụm từ
等第děng dì

等第: cấp; bậc; hạng; xếp hạng

Cụm từ
邓迪Dèng dí

邓迪: Dundee, Scotland

Cụm từ
登顶dēng dǐng

登顶: (nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh

Cụm từ
灯蛾dēng é

灯蛾: bướm đêm

Cụm từ
等额比基金děng é bǐ jī jīn

等额比基金: quỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo

Cụm từ
等而下之děng ér xià zhī

等而下之: từ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)

Thành ngữ
等额选举děng é xuǎn jǔ

等额选举: cuộc bầu cử không cạnh tranh (tức là có số lượng ứng cử viên bằng số ghế); bầu cử ứng cử viên đơn lẻ

Cụm từ
等分děng fēn

等分: chia thành các phần bằng nhau

Cụm từ
登封Dēng fēng

登封: Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
登峰dēng fēng

登峰: leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi

Cụm từ
登封市Dēng fēng shì

登封市: Đăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam

Cụm từ
登峰造极dēng fēng zào jí

登峰造极: đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

Cụm từ
登高望远dēng gāo wàng yuǎn

登高望远: đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn dài hạn và rộng lớn; nhìn xa trông rộng

Thành ngữ
等高线děng gāo xiàn

等高线: đường đồng mức

Cụm từ
登高一呼dēng gāo yī hū

登高一呼: kêu gọi rõ ràng; kêu gọi công khai

Cụm từ
登革病毒dēng gé bìng dú

登革病毒: vi rút sốt xuất huyết

Cụm từ
登革热dēng gé rè

登革热: sốt xuất huyết; sốt xuất huyết Singapore

Cụm từ
登革疫苗dēng gé yì miáo

登革疫苗: vắc xin sốt xuất huyết

Cụm từ
镫骨dèng gǔ

镫骨: xương bàn đạp ở tai giữa, truyền rung động âm thanh vào tai trong

Cụm từ
灯管dēng guǎn

灯管: đèn huỳnh quang

Cụm từ
灯光dēng guāng

灯光: (sân khấu) chiếu sáng; ánh sáng

Cụm từ
登广告dēng guǎng gào

登广告: đăng quảng cáo

Cụm từ
灯号dēng hào

灯号: đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu

Cụm từ
等号děng hào

等号: (toán học) dấu bằng =

Cụm từ
灯红酒绿dēng hóng jiǔ lǜ

灯红酒绿: đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy

Thành ngữ
等候děng hòu

等候: đợi; chờ đợi

Cụm từ
等化器děng huà qì

等化器: bộ cân bằng (điện tử, âm thanh) (HK, Tw)

Cụm từ
灯会dēng huì

灯会: lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân

Cụm từ
灯火dēng huǒ

灯火: ánh đèn

Cụm từ
灯火通明dēng huǒ tōng míng

灯火通明: sáng rực rỡ

Cụm từ
登基dēng jī

登基: lên ngôi

Cụm từ
登极dēng jí

登极: lên ngôi

Cụm từ
登机dēng jī

登机: lên máy bay

Cụm từ
登记dēng jì

登记: đăng ký (tên)

Cụm từ
等级děng jí

等级: hạng; bậc; trạng thái

Cụm từ
等价děng jià

等价: bằng nhau; bằng giá trị; tương đương

Cụm từ
邓加Dèng jiā

邓加: Dunga (1963-), cựu cầu thủ bóng đá Brazil

Cụm từ
等价关系děng jià guān xì

等价关系: (toán học) quan hệ tương đương

Cụm từ