等额选举
cuộc bầu cử không cạnh tranh (tức là có số lượng ứng cử viên bằng số ghế); bầu cử ứng cử viên đơn lẻ
cuộc bầu cử không cạnh tranh (tức là có số lượng ứng cử viên bằng số ghế); bầu cử ứng cử viên đơn lẻ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường
›等闲děng xiánbình thường; phổ biến; không quan trọng; một cách nhàn rỗi; không có lý do
›等号děng hào(toán học) dấu bằng =
›等额比基金děng é bǐ jī jīnquỹ tỷ lệ bình đẳng, một quỹ đầu tư từ thiện có thể rút xuống tỷ lệ với các khoản quyên góp tiếp theo
›等高线děng gāo xiànđường đồng mức
›等离子体děng lí zǐ tǐplasma (vật lý)
›等边三角形děng biān sān jiǎo xíngtam giác đều
›等轴晶系děng zhóu jīng xìhệ lập phương (khoáng vật học); hệ tinh thể dựa trên mạng lập phương; hệ tinh thể đẳng trục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.