灯号
đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu
đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bấc đèn
›灯谜dēng mícâu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)
›灯草dēng cǎophần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
›灯头dēng tóuđui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp…
›灯台dēng táichân đèn
›灯罩dēng zhàochụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu
›灯丝dēng sīdây tóc (trong bóng đèn)
›灯蛾dēng ébướm đêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.