Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 53/122

灯条dēng tiáo

灯条: đèn LED dạng dải

Cụm từ
等同děng tóng

等同: đồng nhất; tương đương với

Cụm từ
邓通Dèng Tōng

邓通: Đặng Thông (thế kỷ 2 TCN), một trong những quan viên giàu có nhất triều Tây Hán 前漢|前汉[Qian2 Han4]

Cụm từ
等同语děng tóng yǔ

等同语: (ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

Cụm từ
灯头dēng tóu

灯头: đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)

Cụm từ
蹬腿dēng tuǐ

蹬腿: đạp chân; bài tập đạp chân; (khẩu ngữ) qua đời

Khẩu ngữ
邓拓Dèng Tuò

邓拓: Đặng Thác (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, qua đời do bức hại lúc đầu Cách mạng Văn hóa; viết dưới bút danh Mã Nam Thôn 馬南邨|马南邨

Cụm từ
登徒子Dēng tú Zǐ

登徒子: Đăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái

Cụm từ
等位děng wèi

等位: (vật lý) đẳng thế

Cụm từ
等位基因děng wèi jī yīn

等位基因: alen (một trong hai gen cặp trong sinh vật lưỡng bội)

Cụm từ
等温děng wēn

等温: có nhiệt độ bằng nhau; đẳng nhiệt

Cụm từ
邓析Dèng Xī

邓析: Đặng Tích (545-501 TCN), triết gia và nhà hùng biện Trung Quốc, luật sư đầu tiên của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
登遐dēng xiá

登遐: cái chết của hoàng đế

Cụm từ
登仙dēng xiān

登仙: thành tiên; thăng tiến lớn; chết

Cụm từ
等闲děng xián

等闲: bình thường; phổ biến; không quan trọng; một cách nhàn rỗi; không có lý do

Cụm từ
等闲之辈děng xián zhī bèi

等闲之辈: (trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường

Cụm từ
等效百万吨当量děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng

等效百万吨当量: tương đương megatons (EMT)

Cụm từ
邓小平Dèng Xiǎo píng

邓小平: Đặng Tiểu Bình (1904-1997), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, lãnh đạo thực tế của CHND Trung Hoa 1978-1990 và là người tạo ra "chủ nghĩa xã hội…

Cụm từ
邓小平理论Dèng Xiǎo píng Lǐ lùn

邓小平理论: Lý thuyết Đặng Tiểu Bình; Đặng Tiểu Bình chủ nghĩa; nền tảng phát triển kinh tế của CHND Trung Hoa sau Cách mạng Văn hóa, xây dựng nền kinh tế…

Cụm từ
瞪鞋摇滚dèng xié yáo gǔn

瞪鞋摇滚: shoegaze (thể loại nhạc)

Cụm từ
灯心dēng xīn

灯心: bấc đèn

Cụm từ
灯芯dēng xīn

灯芯: xem 燈心|灯心[deng1 xin1]

Cụm từ
灯心草dēng xīn cǎo

灯心草: cây cói (thực vật); Juncaceae

Cụm từ
灯芯草dēng xīn cǎo

灯芯草: xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]

Cụm từ
灯芯绒dēng xīn róng

灯芯绒: vải nhung kẻ (dệt may)

Cụm từ
等压děng yā

等压: áp suất không đổi; áp suất bằng nhau

Cụm từ
瞪眼dèng yǎn

瞪眼: mở to mắt; nhìn chằm chằm; lườm (ai đó); cau có

Cụm từ
等腰三角形děng yāo sān jiǎo xíng

等腰三角形: tam giác cân

Cụm từ
邓亚萍Dèng Yà píng

邓亚萍: Đặng Á Bình (1973-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic

Cụm từ
等压线děng yā xiàn

等压线: đường đẳng áp (đường áp suất bằng nhau)

Cụm từ
等一等děng yī děng

等一等: đợi một chút

Cụm từ
等一会děng yī huì

等一会: Đợi một chút!; sau một lúc

Cụm từ
等一会儿děng yī huì r

等一会儿: biến thể er hoá của 等一會|等一会[deng3 yi1 hui4]

Cụm từ
等因奉此děng yīn fèng cǐ

等因奉此: công ngữ; quy trình hành chính; (cũ) (cụm từ quen dùng để đáp lại cấp trên) xét trên đã nêu, chúng tôi

Cụm từ
邓颖超Dèng Yǐng chāo

邓颖超: Đặng Dĩnh Siêu (1904-1992), lãnh đạo cộng sản Trung Quốc, vợ của Chu Ân Lai 周恩來|周恩来

Cụm từ
等一下děng yī xià

等一下: đợi một chút; một lát; sau một lúc

Cụm từ
等一下儿děng yī xià r

等一下儿: biến thể er hoá của 等一下[deng3 yi1 xia4]

Cụm từ
登庸人才dēng yōng rén cái

登庸人才: trọng dụng nhân tài (thành ngữ)

Thành ngữ
等于děng yú

等于: bằng; tương đương với

Cụm từ
登月dēng yuè

登月: đi (lên) mặt trăng

Cụm từ
登载dēng zǎi

登载: đăng (trên báo chí hoặc tạp chí); ghi chép (bút toán kế toán)

Cụm từ
灯盏dēng zhǎn

灯盏: đèn lồng; đèn dầu không chụp

Cụm từ
灯罩dēng zhào

灯罩: chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu

Cụm từ
等着瞧děng zhe qiáo

等着瞧: đợi mà xem (ai đúng)

Cụm từ
等值děng zhí

等值: có giá trị bằng nhau

Cụm từ
等周děng zhōu

等周: đẳng chu vi

Cụm từ
邓州Dèng zhōu

邓州: Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
等周不等式děng zhōu bù děng shì

等周不等式: bất đẳng thức đẳng chu vi

Cụm từ
等轴晶系děng zhóu jīng xì

等轴晶系: hệ lập phương (khoáng vật học); hệ tinh thể dựa trên mạng lập phương; hệ tinh thể đẳng trục

Cụm từ
邓州市Dèng zhōu shì

邓州市: Đặng Châu, thành phố cấp huyện ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
灯柱dēng zhù

灯柱: cột đèn

Cụm từ
凳子dèng zi

凳子: ghế đẩu; ghế nhỏ

Cụm từ
蹬子dēng zi

蹬子: bàn đạp

Cụm từ
邓紫棋Dèng Zǐ qí

邓紫棋: G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc

Cụm từ
得便宜卖乖dé pián yi mài guāi

得便宜卖乖: đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi

Cụm từ
得票dé piào

得票: giành được phiếu

Cụm từ
得票率dé piào lǜ

得票率: tỷ lệ phiếu bầu nhận được

Cụm từ
得气dé qì

得气: "đắc khí", cảm giác tê điện, tê, nhức v.v. tại kinh mạch nơi châm cứu được châm kim

Cụm từ
德钦Dé qīn

德钦: huyện Đức Khâm thuộc châu tự trị Tạng Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây…

Cụm từ
德庆Dé qìng

德庆: huyện Đức Khánh ở Chiêu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ