登出
đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
đăng xuất (máy tính); xuất bản; được xuất bản; xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xuất bản; xuất hiện (trên ấn phẩm)
›登入dēng rùđăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)
›登场dēng chǎnglên sân khấu; nghĩa bóng: xuất hiện trên hiện trường; dùng trong quảng cáo để chỉ sản phẩm mới
›登报dēng bàođăng báo
›登封Dēng fēngĐăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
›登封市Dēng fēng shìĐăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
›登仙dēng xiānthành tiên; thăng tiến lớn; chết
›登基dēng jīlên ngôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.