登峰造极
đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
leo núi; chinh phục đỉnh núi; môn leo núi; môn thể thao leo núi
›登封市Dēng fēng shìĐăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
›登封Dēng fēngĐăng Phong, thành phố cấp huyện ở Trịnh Châu 鄭州|郑州[Zheng4 zhou1], Hà Nam
›登岸dēng ànlên bờ; rời khỏi tàu
›登广告dēng guǎng gàođăng quảng cáo
›登山车dēng shān chēxe đạp địa hình (Đài Loan)
›登徒子Dēng tú ZǐĐăng Đồ Tử, nhân vật dâm đãng nổi tiếng; kẻ lăng nhăng; kẻ mê gái
›登山扣dēng shān kòumóc leo núi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.