Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 52/122

等价交换děng jià jiāo huàn

等价交换: trao đổi ngang giá

Cụm từ
蹬脚dēng jiǎo

蹬脚: dậm chân; đá

Cụm từ
登记表dēng jì biǎo

登记表: phiếu đăng ký

Cụm từ
灯节dēng jié

灯节: Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng Giêng âm lịch)

Cụm từ
登机口dēng jī kǒu

登机口: cổng khởi hành (hàng không)

Cụm từ
登机廊桥dēng jī láng qiáo

登机廊桥: cầu nối lên máy bay; cầu hành khách lên máy bay

Cụm từ
登机楼dēng jī lóu

登机楼: nhà ga sân bay

Cụm từ
登机门dēng jī mén

登机门: cổng lên máy bay

Cụm từ
登记名dēng jì míng

登记名: đăng ký tên; tên tài khoản (trên máy tính)

Cụm từ
登机牌dēng jī pái

登机牌: thẻ lên máy bay

Cụm từ
登机桥dēng jī qiáo

登机桥: cổng lên máy bay (tại sân bay); cầu lên máy bay

Cụm từ
登机入口dēng jī rù kǒu

登机入口: cổng lên máy bay

Cụm từ
登机手续dēng jī shǒu xù

登机手续: (sân bay) check-in; thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登机手续柜台dēng jī shǒu xù guì tái

登机手续柜台: quầy làm thủ tục lên máy bay

Cụm từ
登记用户dēng jì yòng hù

登记用户: người dùng đã đăng ký

Cụm từ
登记员dēng jì yuán

登记员: cán bộ đăng ký

Cụm từ
登机证dēng jī zhèng

登机证: thẻ lên máy bay

Cụm từ
等级制度děng jí zhì dù

等级制度: hệ thống phân cấp

Cụm từ
等距děng jù

等距: cách đều

Cụm từ
磴口Dèng kǒu

磴口: huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
磴口县Dèng kǒu xiàn

磴口县: huyện Đăng Khẩu ở Ba Ngạn Náo Nhĩ 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông

Cụm từ
登愣dēng lèng

登愣: ta da!; wow!

Cụm từ
邓亮洪dèng liàng hóng

邓亮洪: Đường Lượng Hồng (ứng cử viên đối lập trong cuộc bầu cử Singapore tháng 1 năm 1996)

Cụm từ
邓丽君Dèng Lì jūn

邓丽君: Đặng Lệ Quân (1953-1995), thần tượng nhạc pop Đài Loan

Cụm từ
登临dēng lín

登临: thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Danh từ riêng
瞪羚dèng líng

瞪羚: linh dương

Cụm từ
等离子体děng lí zǐ tǐ

等离子体: plasma (vật lý)

Cụm từ
灯笼dēng lóng

灯笼: đèn lồng

Cụm từ
灯笼果dēng lóng guǒ

灯笼果: quả tầm bóp; quả lồng đèn; Physalis peruviana

Cụm từ
灯笼花dēng lóng huā

灯笼花: hoa đăng lồng

Cụm từ
灯笼裤dēng lóng kù

灯笼裤: quần chẽn; quần knickerbocker; quần plus four

Cụm từ
灯笼鱼dēng lóng yú

灯笼鱼: cá đèn lồng

Cụm từ
登录dēng lù

登录: đăng ký; đăng nhập

Cụm từ
登陆dēng lù

登陆: đổ bộ; lên bờ; đổ bộ (của bão, v.v.); đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录[deng1 lu4])

Cụm từ
登陆舰dēng lù jiàn

登陆舰: tàu đổ bộ

Cụm từ
登轮dēng lún

登轮: lên tàu

Cụm từ
登陆月球dēng lù yuè qiú

登陆月球: hạ cánh lên mặt trăng

Cụm từ
登门dēng mén

登门: thăm ai đó tại nhà

Cụm từ
灯谜dēng mí

灯谜: câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
瞪目凝视dèng mù níng shì

瞪目凝视: trạng thái sững sờ; sốc và kinh ngạc (thành ngữ)

Thành ngữ
灯泡dēng pào

灯泡: bóng đèn; xem thêm 電燈泡|电灯泡[dian4 deng1 pao4]; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); LT:個|个[ge4]

Tiếng lóng xã hội
澄清dèng qīng

澄清: lắng (chất lỏng); trở nên trong (bằng cách lắng cặn); kết tủa (hóa học); sắp xếp; dẹp loạn

Cụm từ
登入dēng rù

登入: đăng nhập (vào máy tính); nhập (dữ liệu)

Cụm từ
灯蕊dēng ruǐ

灯蕊: bấc đèn

Cụm từ
登山dēng shān

登山: leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi

Cụm từ
登山车dēng shān chē

登山车: xe đạp địa hình (Đài Loan)

Cụm từ
登上dēng shàng

登上: leo lên; trèo lên; lên

Cụm từ
等熵线děng shāng xiàn

等熵线: đường cong đẳng entropy (vật lý)

Cụm từ
登山家dēng shān jiā

登山家: nhà leo núi

Cụm từ
登山扣dēng shān kòu

登山扣: móc leo núi

Cụm từ
登时dēng shí

登时: ngay lập tức; lập tức

Cụm từ
等式děng shì

等式: một đẳng thức; một phương trình

Cụm từ
邓世昌Dèng Shì chāng

邓世昌: Đặng Thế Xương (1849-1894), chuyên gia hải quân thời nhà Thanh, sáng lập xưởng đóng tàu và hai học viện hải quân, hy sinh anh dũng trong trận…

Cụm từ
灯丝dēng sī

灯丝: dây tóc (trong bóng đèn)

Cụm từ
灯塔dēng tǎ

灯塔: hải đăng; LT:座[zuo4]

Cụm từ
灯台dēng tái

灯台: chân đèn

Cụm từ
登台表演dēng tái biǎo yǎn

登台表演: lên sân khấu biểu diễn

Cụm từ
登堂入室dēng táng rù shì

登堂入室: nghĩa đen: từ phòng ngoài, vào phòng trong (thành ngữ); nghĩa bóng: lên cấp độ tiếp theo; đạt đến trình độ cao hơn

Thành ngữ
灯塔市Dēng tǎ shì

灯塔市: Dengta, thành phố cấp huyện ở Liaoyang 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh

Cụm từ
灯塔水母dēng tǎ shuǐ mǔ

灯塔水母: sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)

Cụm từ