Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
当世之冠
dāng shì zhī guàn

người xuất chúng nhất thời đại; không ai sánh kịp; nhân vật hàng đầu

Cụm từ
当天
dàng tiān

cùng ngày

Cụm từ
当天事当天毕
dàng tiān shì dàng tiān bì

việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)

Thành ngữ
党同伐异
dǎng tóng fá yì

theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Cụm từ
当头
dàng tou

(thông tục) vật bảo đảm; thế chấp

Cụm từ
当涂
Dāng tú

Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
党徒
dǎng tú

thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận

Cụm từ
党团
dǎng tuán

đảng đoàn

Cụm từ
当涂县
Dāng tú Xiàn

Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy

Cụm từ
石鼓
Dàn gǔ

quận Dangu của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
胆管
dǎn guǎn

ống mật

Cụm từ
淡光
dàn guāng

ánh le lói

Cụm từ
胆固醇
dǎn gù chún

cholesterol

Cụm từ
丹桂
dān guì

cây mộc tê hoa màu cam

Cụm từ
单轨
dān guǐ

tàu điện một ray

Cụm từ
单过
dān guò

sống độc lập; sống một mình

Cụm từ
石鼓区
Dàn gǔ qū

quận Shigu của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
党外人士
dǎng wài rén shì

người ngoài đảng

Cụm từ
当晚
dàng wǎn

cùng buổi tối

Cụm từ
挡位
dǎng wèi

(trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc độ

Cụm từ
党委
dǎng wěi

ủy ban đảng

Cụm từ
党务
dǎng wù

công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản

Cụm từ
当务之急
dāng wù zhī jí

(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn

Thành ngữ
当下
dāng xià

ngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đó; lúc này

Cụm từ
党项
Dǎng xiàng

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党项族
Dǎng xiàng zú

ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227

Cụm từ
党校
dǎng xiào

trường đảng

Cụm từ
当心
dāng xīn

cẩn thận; để ý

Cụm từ
党性
dǎng xìng

tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị

Cụm từ
当雄
Dāng xióng

huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ