Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
người xuất chúng nhất thời đại; không ai sánh kịp; nhân vật hàng đầu
cùng ngày
việc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
theo phe phái một cách hẹp hòi; đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm
(thông tục) vật bảo đảm; thế chấp
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận
đảng đoàn
Dangtu, một huyện ở Ma'anshan 馬鞍山|马鞍山[Ma3an1shan1], An Huy
quận Dangu của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
ống mật
ánh le lói
cholesterol
cây mộc tê hoa màu cam
tàu điện một ray
sống độc lập; sống một mình
quận Shigu của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
người ngoài đảng
cùng buổi tối
(trong xe số sàn) số (ví dụ: số lùi, số mo, số 1, số 2, v.v.); (xe số tự động) chế độ truyền động (P, R, N, D, v.v.); (quạt điện, v.v.) mức tốc độ
ủy ban đảng
công tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
ngay lập tức; lập tức; vào thời khắc đó; lúc này
ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
trường đảng
cẩn thận; để ý
tinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị
huyện Đam Hung, tiếng Tạng: 'Dam gzhung rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng