等级
hạng; bậc; trạng thái
hạng; bậc; trạng thái
等级 thường mang nghĩa “hạng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 等级, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấp; bậc; hạng; xếp hạng
›等等děng děngvân vân; và cứ thế ...; đợi một chút!; chờ đã!
›等级制度děng jí zhì dùhệ thống phân cấp
›等熵线děng shāng xiànđường cong đẳng entropy (vật lý)
›等腰三角形děng yāo sān jiǎo xíngtam giác cân
›等温děng wēncó nhiệt độ bằng nhau; đẳng nhiệt
›等着瞧děng zhe qiáođợi mà xem (ai đúng)
›等比级数děng bǐ jí shùchuỗi hình học (như 1+2+4+8+...)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.