Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
giữa đường; hướng ra đường
quyết định nhanh chóng (thành ngữ)
thời hiện tại; (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ
giới chức trách
(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
trên không; trên bầu trời
quầy; sạp
vào lúc đó; ngay lúc đó
thủ lĩnh đảng
(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; âm loảng xoảng
(tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền
(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
(tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền
(từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng
tương đương; hệ số
liều tương đương
đang đúng mùa; theo mùa
thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng
cản đường; chặn đường
trước mặt ai; đối diện với ai
nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề
bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)
năm đó
(xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe
làm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó
ná cao su; cung nỏ
chính đảng; phe phái
cuộc họp đảng
thẻ đảng viên; thẻ hội viên
tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家[jia1],間|间[jian1]