Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 48/122

打住dǎ zhù

打住: dừng; ngừng lại

Cụm từ
大专dà zhuān

大专: cao đẳng ba năm; trường cao đẳng; trường đào tạo chuyên nghiệp

Cụm từ
大篆dà zhuàn

大篆: đại triện; dùng hẹp cho 籀文; dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần

Cụm từ
大转dà zhuǎn

大转: rẽ trái (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
打转dǎ zhuàn

打转: quay; vòng xoay; xoay chuyển

Cụm từ
打桩dǎ zhuāng

打桩: đóng cọc

Cụm từ
打桩机dǎ zhuāng jī

打桩机: máy đóng cọc

Cụm từ
大主教dà zhǔ jiào

大主教: tổng giám mục; người đứng đầu (của một giáo hội); giám mục đô thành

Cụm từ
搭桌dā zhuō

搭桌: buổi biểu diễn từ thiện (sân khấu thời xưa)

Cụm từ
大朱雀dà zhū què

大朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)

Cụm từ
大竹县Dà zhú xiàn

大竹县: huyện Đại Trúc ở Đạt Châu 達州|达州[Da2 zhou1], Tứ Xuyên

Cụm từ
打字dǎ zì

打字: đánh máy

Cụm từ
达孜Dá zī

达孜: huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
大字报dà zì bào

大字报: áp phích chữ lớn

Cụm từ
打字机dǎ zì jī

打字机: máy đánh chữ

Cụm từ
大紫荆勋章dà zǐ jīng xūn zhāng

大紫荆勋章: Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), vinh dự cao nhất của Hồng Kông

Cụm từ
大自然dà zì rán

大自然: thiên nhiên (thế giới tự nhiên)

Cụm từ
达孜县Dá zī xiàn

达孜县: huyện Dagzê, tiếng Tạng: Stag rtse rdzong ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng

Cụm từ
大紫胸鹦鹉dà zǐ xiōng yīng wǔ

大紫胸鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt cổ đỏ của Lord Derby (Psittacula derbiana)

Cụm từ
打字员dǎ zì yuán

打字员: nhân viên đánh máy

Cụm từ
大宗dà zōng

大宗: số lượng lớn; mặt hàng chủ yếu; gia đình có tầm ảnh hưởng lâu đời

Cụm từ
大总统dà zǒng tǒng

大总统: tổng thống (của một quốc gia); giống như 總統|总统

Cụm từ
大族dà zú

大族: gia đình hoặc dòng tộc lớn và có ảnh hưởng

Cụm từ
大足Dà zú

大足: Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
打嘴dǎ zuǐ

打嘴: tát mặt ai; tự tát vào mặt mình; bóng gió không thực hiện được khoe khoang

Cụm từ
搭嘴dā zuǐ

搭嘴: trả lời

Cụm từ
大嘴巴dà zuǐ ba

大嘴巴: kẻ nhiều chuyện; người ba hoa

Cụm từ
打嘴巴dǎ zuǐ ba

打嘴巴: tát

Cụm từ
大嘴鸟dà zuǐ niǎo

大嘴鸟: chim toucan

Cụm từ
大嘴乌鸦dà zuǐ wū yā

大嘴乌鸦: (loài chim ở Trung Quốc) quạ mỏ to (Corvus macrorhynchos)

Cụm từ
大作dà zuò

大作: tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ); bùng nổ; bắt đầu đột ngột

Cụm từ
打坐dǎ zuò

打坐: ngồi thiền; thiền định

Cụm từ
搭坐dā zuò

搭坐: đi bằng; ngồi lên

Cụm từ
打坐坡dǎ zuò pō

打坐坡: (ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lên; (người) ngồi vững để không bị kéo đi; (nghĩa bóng) ngoan cố không nhượng bộ

Cụm từ
大足区Dà zú Qū

大足区: Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ

㝵: để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])

Từ vựng

㥁: biến thể của 德[de2]

Từ vựng

嘚: (từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa

Từ vựng
de

地: trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước

Từ vựng
de

底: (tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)

Từ vựng
de

得: trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v

Từ vựng

徳: biến thể tiếng Nhật của 德[de2]

Từ vựng

德: đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế

Từ vựng

德: biến thể của 德[de2]

Từ vựng

德: biến thể của 德[de2]

Từ vựng

淂: (sông); biến thể cũ của 得[de2]

Từ vựng
de

的: của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc…

Từ vựng

锝: technetium (hoá học)

Từ vựng
德安Dé ān

德安: huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德昂Dé áng

德昂: dân tộc De'ang

Cụm từ
德安县Dé ān xiàn

德安县: huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德班Dé bān

德班: thành phố Durban (Nam Phi)

Cụm từ
德保Dé bǎo

德保: huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
德保县Dé bǎo xiàn

德保县: huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
得便dé biàn

得便: khi nào tiện; khi nào có thời gian

Cụm từ
得标dé biāo

得标: thắng thầu; thắng cúp trong cuộc thi; (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục

Cụm từ
德彪西Dé biāo xī

德彪西: Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp

Cụm từ
得病dé bìng

得病: bị ốm; mắc bệnh

Cụm từ
嘚啵dē bo

嘚啵: (khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; nói lia lịa

Khẩu ngữ
德薄能鲜dé bó néng xiǎn

德薄能鲜: đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1])

Thành ngữ