Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

de

地 là gì?

[de] có nghĩa là trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地 trong tiếng Việt

trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước

Cách đọc và ghi nhớ 地

được đọc là de, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan