地 là gì?
地 [de] có nghĩa là trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước.
Nghĩa của từ 地 trong tiếng Việt
trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước
Cách đọc và ghi nhớ 地
地 được đọc là de, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .