Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
裆部
dāng bù

đũng quần

Cụm từ
挡拆
dǎng chāi

đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển

Cụm từ
宕昌
Dàng chāng

huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
当场
dāng chǎng

tại hiện trường; ngay tại chỗ

Cụm từ
宕昌县
Dàng chāng xiàn

huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
档车
dǎng chē

xem 打檔車|打档车[da3 dang3 che1]

Cụm từ
当成
dàng chéng

coi như; xem là

Cụm từ
当初
dāng chū

lúc đó; ban đầu

Cụm từ
档次
dàng cì

hạng; lớp; chất lượng; mức độ

Cụm từ
当代
dāng dài

thời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đại

Cụm từ
党代会
dǎng dài huì

đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
当代史
dāng dài shǐ

lịch sử đương đại

Cụm từ
当代新儒家
Dāng dài Xīn Rú jiā

Tân Nho gia đương đại; xem 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]

Cụm từ
当当
dāng dāng

(từ tượng thanh) đing đông

Cụm từ
当当
dàng dàng

cầm đồ

Cụm từ
荡荡
dàng dàng

phấp phới

Cụm từ
铛铛
dāng dāng

(từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm; âm thanh đánh cồng

Cụm từ
当当车
dāng dāng chē

(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]

Cụm từ
铛铛车
dāng dāng chē

(khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 噹噹車|当当车[dang1 dang1 che1]

Khẩu ngữ
当道
dāng dào

giữa đường; cản đường; nắm quyền; (nghĩa bóng) chiếm ưu thế; đang thịnh hành

Cụm từ
当地
dāng dì

địa phương

Cụm từ
荡涤
dàng dí

dọn dẹp sạch sẽ

Cụm từ
当掉
dàng diào

trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động

Cụm từ
当地居民
dāng dì jū mín

một người địa phương; dân địa phương

Cụm từ
当地时间
dāng dì shí jiān

giờ địa phương

Cụm từ
当断不断
dāng duàn bù duàn

(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán

Thành ngữ
当断即断
dāng duàn jí duàn

không trì hoãn quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
当断则断
dāng duàn zé duàn

đưa ra quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
单个
dān ge

đơn lẻ; một mình; cá nhân; một cái lẻ

Cụm từ
单铬
dān gè

đơn sắc

Cụm từ