Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đũng quần
đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển
huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
tại hiện trường; ngay tại chỗ
huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
xem 打檔車|打档车[da3 dang3 che1]
coi như; xem là
lúc đó; ban đầu
hạng; lớp; chất lượng; mức độ
thời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đại
đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)
lịch sử đương đại
Tân Nho gia đương đại; xem 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]
(từ tượng thanh) đing đông
cầm đồ
phấp phới
(từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm; âm thanh đánh cồng
(thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]
(khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 噹噹車|当当车[dang1 dang1 che1]
giữa đường; cản đường; nắm quyền; (nghĩa bóng) chiếm ưu thế; đang thịnh hành
địa phương
dọn dẹp sạch sẽ
trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động
một người địa phương; dân địa phương
giờ địa phương
(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
không trì hoãn quyết định khi cần quyết định
đưa ra quyết định khi cần quyết định
đơn lẻ; một mình; cá nhân; một cái lẻ
đơn sắc