Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 46/122

大英国协Dà yīng Guó xié

大英国协: Khối Thịnh vượng chung Anh (Đài Loan)

Cụm từ
大英联合王国Dà yīng Lián hé Wáng guó

大英联合王国: Vương quốc Liên hiệp

Cụm từ
大英县Dà yīng xiàn

大英县: huyện Daying ở Tuỳ Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên

Cụm từ
打印机dǎ yìn jī

打印机: máy in

Cụm từ
打印头dǎ yìn tóu

打印头: đầu in

Cụm từ
大意失荆州dà yi shī Jīng zhōu

大意失荆州: nghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả

Thành ngữ
大一统dà yī tǒng

大一统: thống nhất (quốc gia); thống nhất quy mô lớn

Cụm từ
大一统志Dà yī tǒng zhì

大一统志: Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 và Yu Yinglong 虞應龍|虞应龙…

Cụm từ
大邑县Dà yì Xiàn

大邑县: Huyện Đại Nghi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大一些dà yī xiē

大一些: to hơn một chút

Cụm từ
大姨子dà yí zi

大姨子: chị vợ; chị gái của vợ

Cụm từ
大庸Dà yōng

大庸: Dayong, tên cũ của Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
大用dà yòng

大用: đặt ai đó vào vị trí quyền lực; trao quyền

Cụm từ
大勇若怯dà yǒng ruò qiè

大勇若怯: đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh

Thành ngữ
大勇若怯,大智若愚dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú

大勇若怯,大智若愚: anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn

Thành ngữ
大有dà yǒu

大有: có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được mùa; dồi dào

Cụm từ
大油dà yóu

大油: mỡ lợn

Cụm từ
大有裨益dà yǒu bì yì

大有裨益: mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt

Thành ngữ
打游击dǎ yóu jī

打游击: đánh du kích; (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định

Cụm từ
大有可为dà yǒu kě wéi

大有可为: có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

Thành ngữ
大有人在dà yǒu rén zài

大有人在: có rất nhiều người như vậy

Cụm từ
打油诗dǎ yóu shī

打油诗: bài thơ hài hước

Cụm từ
大有文章dà yǒu wén zhāng

大有文章: có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này

Cụm từ
大有希望dà yǒu xī wàng

大有希望: có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有作为dà yǒu zuò wéi

大有作为: đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
大宇Dà yǔ

大宇: Daewoo (tập đoàn Hàn Quốc)

Cụm từ
大愚dà yú

大愚: người ngu dốt; kẻ ngốc nghếch

Cụm từ
大于dà yú

大于: lớn hơn; to hơn; nhiều hơn

Cụm từ
大狱dà yù

大狱: nhà giam; nhà tù

Cụm từ
大禹Dà Yǔ

大禹: Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy

Cụm từ
大雨dà yǔ

大雨: mưa to; Lượng từ: 場|场[chang2]

Cụm từ
大余Dà yú

大余: huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
打鱼dǎ yú

打鱼: đánh bắt cá

Cụm từ
大员dà yuán

大员: quan chức cao cấp

Cụm từ
大园Dà yuán

大园: thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
大圆dà yuán

大圆: đại đường tròn (trong hình học cầu)

Cụm từ
大宛Dà Yuān

大宛: quốc gia cổ đại ở Trung Á

Cụm từ
大院dà yuàn

大院: sân; khu nhà

Cụm từ
打圆场dǎ yuán chǎng

打圆场: giúp giải quyết tranh chấp; xoa dịu tình hình

Cụm từ
大元大一统志Dà Yuán Dà yī tǒng zhì

大元大一统志: Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 và Yu Yinglong 虞應龍|虞应龙…

Cụm từ
大愿地藏菩萨Dà yuàn Dì zàng Pú sà

大愿地藏菩萨: Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ…

Cụm từ
大圆圈dà yuán quān

大圆圈: đại vòng tròn (trong hình học cầu)

Cụm từ
大元帅dà yuán shuài

大元帅: đại nguyên soái

Cụm từ
大园乡Dà yuán xiāng

大园乡: thị trấn Dayuan hoặc Tayuan ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], miền bắc Đài Loan

Cụm từ
大鱼大肉dà yú dà ròu

大鱼大肉: món ăn với nhiều thịt và cá; bữa ăn thịnh soạn

Cụm từ
大月dà yuè

大月: tháng dương lịch có 31 ngày; tháng âm lịch có 30 ngày

Cụm từ
大约dà yuē

大约: khoảng; chắc là

Cụm từ
大跃进Dà yuè jìn

大跃进: Đại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và hàng triệu người chết đói do chính…

Cụm từ
大月支Dà Yuè zhī

大月支: biến thể của 大月氏[Da4 Yue4 zhi1]

Cụm từ
大月氏Dà Yuè zhī

大月氏: Đại Nguyệt Chi, một nhánh của tộc Nguyệt Chi 月氏[Yue4 zhi1] ở Trung Á thời nhà Hán

Cụm từ
大庾岭Dà yǔ lǐng

大庾岭: Dãy núi Dayu giữa tây nam Giang Tây và Quảng Đông

Cụm từ
大运dà yùn

大运: một vận may; Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới (trước đây gọi là "Universiade") (viết tắt của 大學生運動會|大学生运动会[da4 xue2 sheng1 yun4 dong4 hui4])

Viết tắt
大韵dà yùn

大韵: nhóm vần (nhóm các ký tự có vần điệu giống nhau trong sách vần)

Cụm từ
大运河Dà Yùn hé

大运河: Kênh Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
大雨如注dà yǔ rú zhù

大雨如注: mưa như trút; nước mưa đổ xuống xối xả

Cụm từ
大屿山Dà yǔ Shān

大屿山: Đảo Lantau, một đảo ở Hồng Kông

Cụm từ
大余县Dà yú xiàn

大余县: huyện Dayu ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
打砸dǎ zá

打砸: đập phá; phá hoại

Cụm từ
打杂dǎ zá

打杂: làm công việc lặt vặt; làm công việc không có kỹ năng

Cụm từ
大杂烩dà zá huì

大杂烩: hỗn hợp; lộn xộn; tạp nham

Cụm từ