嘚
(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) dùng trong các từ mô tả tiếng súng máy, tiếng tích tắc của đồng hồ hoặc tiếng lộc cộc của…
›嘀dī(tượng thanh) âm thanh nước nhỏ giọt, đồng hồ tích tắc, v.v
›噔dēng(từ tượng thanh) bịch; thụp
›哒dā(phiên âm); ra lệnh cho ngựa; tiếng lộc cộc (của móng ngựa)
›当dāng(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
›嘟dūkêu tut; tút; chu môi
›嗲diǎlàm nũng; trẻ con
›啖dànbiến thể của 啖[dan4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.