德保县
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
›德化Dé huàhuyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›德化县Dé huà xiànhuyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
›德令哈市Dé lìng hā shìthành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4…
›德令哈Dé lìng hāthành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4…
›德不配位,必有灾殃dé bù pèi wèi , bì yǒu zāi yāngtai họa sẽ ập đến với những người có tiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
›德不配位dé bù pèi wèitiêu chuẩn đạo đức không xứng với địa vị xã hội
›德三Dé sānĐức Quốc Xã; Đệ Tam Đế chế (cách gọi tắt của 第三帝國|第三帝国[Di4 san1 Di4 guo2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.