大足
Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
›大赦dà shèân xá; đại xá
›大路dà lùđại lộ; LT:條|条[tiao2]
›大跃进Dà yuè jìnĐại Nhảy Vọt (1958-1960), nỗ lực của Mao nhằm hiện đại hóa kinh tế Trung Quốc, dẫn đến thảm họa kinh tế và…
›大丰市Dà fēng shìĐại Phong, thành phố cấp huyện ở Diêm Thành 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], tỉnh Giang Tô
›大赦国际Dà shè Guó jìTổ chức Ân xá Quốc tế
›大跌dà diēgiảm mạnh
›大跌市dà diē shìthị trường giảm mạnh; sụp đổ thị trường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.