大朱雀
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hoa hồng lớn (Carpodacus severtzovi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) curlew Viễn Đông (Numenius madagascariensis)
›大杜鹃dà dù juān(loài chim ở Trung Quốc) chim cúc cu thường (Cuculus canorus)
›大有希望dà yǒu xī wàngcó cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn
›大东亚共荣圈Dà Dōng yà Gòng róng quānKhối Thịnh vượng Chung Đại Đông Á, khẩu hiệu thời chiến của Nhật Bản cho Đế quốc Thái Bình Dương ngắn ngủi…
›大本钟Dà běn Zhōngtháp Big Ben
›大李杜Dà Lǐ DùLý Bạch 李白[Li3 Bai2] và Đỗ Phủ 杜甫[Du4 Fu3]
›大本营dà běn yíngsở chỉ huy; trại căn cứ
›大本涅盘经dà běn Niè pán jīngkinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.