Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

de

的 là gì?

[de] có nghĩa là của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 的 trong tiếng Việt

  1. của
  2. ~(hậu tố sở hữu)
  3. (dùng sau định ngữ)
  4. (dùng để tạo thành cụm danh từ)
  5. (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh)
  6. cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát

Cách đọc và ghi nhớ 的

được đọc là de, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan