的 là gì?
的 [de] có nghĩa là của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát.
Nghĩa của từ 的 trong tiếng Việt
- của
- ~(hậu tố sở hữu)
- (dùng sau định ngữ)
- (dùng để tạo thành cụm danh từ)
- (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh)
- cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát
Cách đọc và ghi nhớ 的
的 được đọc là de, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .