德 là gì?
德 [dé] có nghĩa là đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế.
Nghĩa của từ 德 trong tiếng Việt
- đức hạnh
- sự tốt đẹp
- đạo đức
- luân lý
- lòng tốt
- ân huệ
- phẩm chất
- tử tế
Cách đọc và ghi nhớ 德
德 được đọc là dé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .