Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

德 là gì?

[dé] có nghĩa là đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 德 trong tiếng Việt

  1. đức hạnh
  2. sự tốt đẹp
  3. đạo đức
  4. luân lý
  5. lòng tốt
  6. ân huệ
  7. phẩm chất
  8. tử tế

Cách đọc và ghi nhớ 德

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan