Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
得标得標

dé biāo

得标 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 得标 trong tiếng Việt

  1. thắng thầu
  2. thắng cúp trong cuộc thi
  3. (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục
Tra từ liên quan