单克隆抗体
kháng thể đơn dòng
kháng thể đơn dòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn vị (hình thành một thể); thành phần; (trong toà nhà chung cư) lối vào hoặc cầu thang
›单倍体dān bèi tǐthể đơn bội (nhiễm sắc thể đơn)
›单兵dān bīnglính cá nhân; (văn học) đơn vị quân đội bị cô lập, bị cắt đứt tiếp viện
›单价dān jiàđơn giá
›单传dān chuánchỉ có một người thừa kế trong một thế hệ (của gia đình, dòng tộc, v.v.); học từ một thầy duy nhất (về kỹ…
›单反相机dān fǎn xiàng jīmáy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)
›单侧dān cèmột bên; đơn phương
›单个儿dān gè rbiến thể er hoá của 單個|单个[dan1 ge5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.