单击
nhấp (sử dụng chuột hoặc thiết bị trỏ khác)
nhấp (sử dụng chuột hoặc thiết bị trỏ khác)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chọn; lựa; chơi một chọi một; phát âm Đài Loan [dan1 tiao1]
›单据dān jùbiên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch
›单摆dān bǎicon lắc đơn (vật lý)
›单打dān dǎđánh đơn (trong thể thao); LT:場|场[chang3]
›单放机dān fàng jīmáy phát băng; máy phát video; trình phát; phát chỉ có chức năng phát
›单手dān shǒumột tay; một mình
›单数dān shùsố lẻ dương (cũng viết 奇數|奇数); số ít (ngữ pháp)
›单房差dān fáng chāphụ phí phòng đơn (cho một phòng khách sạn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.