单据
biên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch
biên nhận; hóa đơn; ghi chép giao dịch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con lắc đơn (vật lý)
›单打dān dǎđánh đơn (trong thể thao); LT:場|场[chang3]
›单方dān fāngđơn phương; một phía; phương thuốc gia truyền; toa thuốc dân gian (giống 丹方); đơn thuốc một vị (giống 奇方[ji1…
›单房差dān fáng chāphụ phí phòng đơn (cho một phòng khách sạn)
›单方宣告dān fāng xuān gàotuyên bố đơn phương
›单恋dān liàntình yêu đơn phương; tình yêu một phía
›单方恐吓dān fāng kǒng hèđe dọa đơn phương
›单方决定dān fāng jué dìngquyết định mà không tham khảo các bên liên quan; quyết định đơn phương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.