担架兵 là gì?
担架兵 [dān jià bīng] có nghĩa là người khiêng cáng (quân đội).
Nghĩa của từ 担架兵 trong tiếng Việt
người khiêng cáng (quân đội)
Cách đọc và ghi nhớ 担架兵
担架兵 được đọc là dān jià bīng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người khiêng cáng (quân đội)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .