淡季
mùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm; xem thêm 旺季[wang4 ji4]
mùa thấp điểm; mùa kinh doanh chậm; xem thêm 旺季[wang4 ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang điểm nhẹ
›淡水dàn shuǐnước uống được (nước có hàm lượng muối thấp); nước ngọt
›淡定dàn dìngbình tĩnh và điềm đạm; không bối rối
›淡尾鹟莺dàn wěi wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe đuôi nhạt (Seicercus soror)
›淡喉鹩鹛dàn hóu liáo méi(loài chim ở Trung Quốc) chim thanh tước họng nhạt (Spelaeornis kinneari)
›淡巴菰dàn bā gūthuốc lá (từ mượn) (cũ)
›淡啤dàn píbia nhẹ
›淡忘dàn wàngdần dần quên theo thời gian; để điều gì đó phai mờ khỏi ký ức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.