Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 28/122

单轮车dān lún chē

单轮车: xe đạp một bánh

Cụm từ
胆略dǎn lüè

胆略: dũng cảm và mưu lược

Cụm từ
淡绿鵙鹛dàn lǜ jú méi

淡绿鵙鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim mi xanh lục nhạt (Pteruthius xanthochlorus)

Cụm từ
胆绿素dǎn lǜ sù

胆绿素: biliverdin

Cụm từ
丹麦Dān mài

丹麦: Đan Mạch

Cụm từ
丹麦包Dān mài bāo

丹麦包: bánh ngọt Đan Mạch

Cụm từ
单盲dān máng

单盲: mù đơn (thí nghiệm khoa học)

Cụm từ
耽美dān měi

耽美: (tiếng lóng) tình yêu nam giới, còn gọi là BL (thể loại văn học trực tuyến homoerotic)

Tiếng lóng xã hội
淡眉柳莺dàn méi liǔ yīng

淡眉柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hume (Phylloscopus humei)

Cụm từ
殚闷dān mèn

殚闷: ngất; xỉu; mất ý thức

Cụm từ
蜑民Dàn mín

蜑民: xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
单模dān mó

单模: chế độ đơn

Cụm từ
淡漠dàn mò

淡漠: lãnh đạm; thờ ơ; không thông cảm

Cụm từ
单模光纤dān mó guāng xiān

单模光纤: sợi quang chế độ đơn

Cụm từ
弹幕dàn mù

弹幕: hỏa lực bắn chặn; "màn hình đạn", chức năng cho phép người xem đăng bình luận trên màn hình trong video, phim v.v. theo thời gian thực; danmaku…

Cụm từ
蛋奶素dàn nǎi sù

蛋奶素: chế độ ăn chay có trứng và sữa

Cụm từ
蛋奶酥dàn nǎi sū

蛋奶酥: món soufflé

Cụm từ
胆囊dǎn náng

胆囊: túi mật

Cụm từ
丹尼Dān ní

丹尼: Danny (tên)

Cụm từ
耽溺dān nì

耽溺: đắm chìm vào; lún sâu vào

Cụm từ
丹尼尔Dān ní ěr

丹尼尔: Daniel (tên)

Cụm từ
丹宁dān níng

丹宁: (từ mượn) vải denim; tanin

Cụm từ
单宁酸dān níng suān

单宁酸: axit tannic (từ mượn)

Cụm từ
但尼生Dàn ní shēng

但尼生: Tennyson (tên); Alfred Tennyson, Nam tước thứ nhất Tennyson (1809-1892), nhà thơ Anh

Cụm từ
丹尼斯Dān ní sī

丹尼斯: Dennis (tên)

Cụm từ
丹尼索瓦人Dān ní suǒ wǎ rén

丹尼索瓦人: Người Denisovan, một loài người đã tuyệt chủng

Cụm từ
大农场dà nóng chǎng

大农场: trang trại

Cụm từ
丹皮dān pí

丹皮: vỏ rễ cây mẫu đơn

Cụm từ
淡啤dàn pí

淡啤: bia nhẹ

Cụm từ
弹片dàn piàn

弹片: mảnh đạn; mảnh vỏ đạn

Cụm từ
单片机dān piàn jī

单片机: vi điều khiển; máy tính một chip

Cụm từ
蛋品dàn pǐn

蛋品: sản phẩm từ trứng; sản phẩm làm từ trứng

Cụm từ
丹魄dān pò

丹魄: hổ phách

Cụm từ
胆破dǎn pò

胆破: sợ chết khiếp

Cụm từ
胆魄dǎn pò

胆魄: sự táo bạo; dũng cảm

Cụm từ
氮气dàn qì

氮气: khí nitơ

Cụm từ
胆气dǎn qì

胆气: dũng cảm; can đảm

Cụm từ
单枪匹马dān qiāng pǐ mǎ

单枪匹马: nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng

Thành ngữ
胆怯dǎn qiè

胆怯: sợ sệt; nhút nhát; nhát gan

Cụm từ
单亲dān qīn

单亲: cha mẹ đơn thân

Cụm từ
丹青dān qīng

丹青: hội họa

Cụm từ
蛋清dàn qīng

蛋清: (khẩu ngữ) lòng trắng trứng

Khẩu ngữ
单亲家庭dān qīn jiā tíng

单亲家庭: gia đình đơn thân

Cụm từ
单曲dān qǔ

单曲: đĩa đơn (công nghiệp thu âm)

Cụm từ
胆儿dǎn r

胆儿: xem 膽子|胆子[dan3 zi5]

Cụm từ
淡然dàn rán

淡然: bình thản và điềm tĩnh; thờ ơ

Cụm từ
澹然dàn rán

澹然: biến thể của 淡然[dan4 ran2]

Cụm từ
单人dān rén

单人: một người; đơn (phòng, giường, v.v.)

Cụm từ
担任dān rèn

担任: giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước; đảm nhiệm; phụ trách; làm

Cụm từ
蜑人Dàn rén

蜑人: xem 蜑家[Dan4 jia1]

Cụm từ
单人床dān rén chuáng

单人床: giường đơn; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
单人间dān rén jiān

单人间: phòng đơn (khách sạn)

Cụm từ
单人匹马dān rén pǐ mǎ

单人匹马: một mình một ngựa (thành ngữ)

Thành ngữ
单人沙发dān rén shā fā

单人沙发: ghế bành (có bọc nệm)

Cụm từ
单日dān rì

单日: trong một ngày

Cụm từ
淡入dàn rù

淡入: chuyển cảnh sáng dần (điện ảnh)

Cụm từ
丹瑞Dān Ruì

丹瑞: Tướng Than Shwe (1933-), sĩ quan quân đội và chính trị gia Myanmar, lãnh đạo chính quyền quân sự 1992-2011

Cụm từ
丹瑞大将Dān Ruì dà jiàng

丹瑞大将: Than Shwe (1933-), tướng quân và chính trị gia Myanmar, chủ tịch Myanmar 1992-2011

Cụm từ
单色dān sè

单色: đơn sắc; đen trắng

Cụm từ
单色画dān sè huà

单色画: tranh đơn sắc; hình ảnh đen trắng

Cụm từ