大宁
huyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đại Ninh ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›大寮Dà liáothị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大寮乡Dà liáo xiāngthị trấn Taliao ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›大寒Dà hánĐại Hàn, tiết khí thứ 24 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 20 tháng 1 đến 3 tháng 2
›大寨dà zhàiĐại Trại
›大家dà jiāmọi người; gia đình có ảnh hưởng; đại gia
›大富翁Dà fù wēngtrò chơi Cờ Tỷ Phú; được biết đến là 地產大亨|地产大亨[Di4 chan3 Da4 heng1] ở Đài Loan
›大富大贵dà fù dà guìrất giàu; triệu phú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.