当作
xem như; coi như
xem như; coi như
当作 thường mang nghĩa “coi như”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当作, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xem như; coi như; coi là
›当代新儒家Dāng dài Xīn Rú jiāTân Nho gia đương đại; xem 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]
›当令dāng lìngđang đúng mùa; theo mùa
›当值dāng zhítrực nhật
›当代史dāng dài shǐlịch sử đương đại
›当儿dāng rđúng lúc đó; ngay lúc đó; trong (khoảng thời gian ngắn đó)
›当代dāng dàithời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đại
›当兵dāng bīngphục vụ trong quân đội; làm lính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.