单核细胞 là gì?
单核细胞 [dān hé xì bāo] có nghĩa là tế bào đơn nhân; tế bào monocyte.
Nghĩa của từ 单核细胞 trong tiếng Việt
- tế bào đơn nhân
- tế bào monocyte
Cách đọc và ghi nhớ 单核细胞
单核细胞 được đọc là dān hé xì bāo, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tế bào đơn nhân; tế bào monocyte”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .