蛋花汤 là gì?
蛋花汤 [dàn huā tāng] có nghĩa là canh trong có trứng đánh và rau lá xanh; canh trứng.
Nghĩa của từ 蛋花汤 trong tiếng Việt
- canh trong có trứng đánh và rau lá xanh
- canh trứng
Cách đọc và ghi nhớ 蛋花汤
蛋花汤 được đọc là dàn huā tāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “canh trong có trứng đánh và rau lá xanh; canh trứng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .