Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
党政黨政

dǎng zhèng

党政 là gì?

党政 [dǎng zhèng] có nghĩa là quản lý đảng và chính quyền.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 党政 trong tiếng Việt

quản lý đảng và chính quyền

Cách đọc và ghi nhớ 党政

党政 được đọc là dǎng zhèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý đảng và chính quyền”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan