党政 là gì?
党政 [dǎng zhèng] có nghĩa là quản lý đảng và chính quyền.
Nghĩa của từ 党政 trong tiếng Việt
quản lý đảng và chính quyền
Cách đọc và ghi nhớ 党政
党政 được đọc là dǎng zhèng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý đảng và chính quyền”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .