党员
đảng viên
đảng viên
党员 thường mang nghĩa “đảng viên”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 党员 cùng cụm 共产党员 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đảng viên Đảng Cộng sản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành viên phe phái; tay sai; thành viên băng đảng; người thân cận
›党人dǎng rénđảng viên; người của đảng
›党团dǎng tuánđảng đoàn
›党史dǎng shǐlịch sử của đảng
›党外人士dǎng wài rén shìngười ngoài đảng
›党委dǎng wěiủy ban đảng
›党务dǎng wùcông tác đảng; công việc trong đảng Cộng sản
›党八股dǎng bā gǔphong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.