当中
giữa; ở giữa; ở trung tâm
giữa; ở giữa; ở trung tâm
当中 thường mang nghĩa “giữa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 当中, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không ai sánh kịp trong thời đại của mình
›当之有愧dāng zhī yǒu kuìcảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự
›当世冠dāng shì guànngười đứng đầu thời đại của mình; không ai sánh kịp; một nhân vật dẫn đầu
›当世之冠dāng shì zhī guànngười xuất chúng nhất thời đại; không ai sánh kịp; nhân vật hàng đầu
›当事dàng shìcoi là quan trọng; có tầm quan trọng
›当世dāng shìthời hiện tại; đang tại chức; người đương nhiệm hiện tại
›当且仅当dāng qiě jǐn dāngnếu và chỉ nếu
›当事人dāng shì rénngười liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.