当之有愧
cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự
cảm thấy không xứng đáng với lời khen ngợi hoặc vinh dự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không ai sánh kịp trong thời đại của mình
›当世冠dāng shì guànngười đứng đầu thời đại của mình; không ai sánh kịp; một nhân vật dẫn đầu
›当世之冠dāng shì zhī guànngười xuất chúng nhất thời đại; không ai sánh kịp; nhân vật hàng đầu
›当仁不让dāng rén bù ràngkhông sẵn lòng chuyển giao trách nhiệm cho người khác
›当中dāng zhōnggiữa; ở giữa; ở trung tâm
›当事dàng shìcoi là quan trọng; có tầm quan trọng
›当事人dāng shì rénngười liên quan hoặc bị lôi kéo; bên (trong một vụ việc)
›当世dāng shìthời hiện tại; đang tại chức; người đương nhiệm hiện tại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.