Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng

cảnh tượng rồng đang bay

Từ vựng

biến thể cũ của 龖[da2]

Từ vựng
大碍
dà ài

(thường dùng ở dạng phủ định) vấn đề lớn; vấn đề nghiêm trọng; chuyện to tát

Cụm từ
大安
Dà ān

Quận Đại An hoặc Thái An của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Xã Đại An hoặc Thái An ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan; Đại An, thành phố…

Cụm từ
答案
dá àn

câu trả lời; giải pháp; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
大安的列斯
Dà ān dì liè sī

Quần đảo Antilles Lớn, quần đảo Caribbean

Cụm từ
大安的列斯群岛
Dà Ān dì liè sī Qún dǎo

Quần đảo Antilles Lớn, quần đảo Caribe

Cụm từ
大安区
Dà ān Qū

Quận Đại An hoặc Thái An của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan; Quận Đại An của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên; Xã Đại An hoặc Thái An ở…

Cụm từ
大安市
Dà ān shì

Đại An, thành phố cấp huyện ở Bạch Thành 白城, Cát Lâm

Cụm từ
大安乡
Dà ān Xiāng

Xã Đại An hoặc Thái An, huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
大阿姨
dà ā yí

dì, chị cả trong gia đình bên ngoại

Cụm từ
大坝
dà bà

đập nước

Cụm từ
大巴
dà bā

(thông tục) xe buýt lớn; xe khách; (viết tắt của 大型巴士)

Viết tắt
打靶
dǎ bǎ

bắn mục tiêu

Cụm từ
大败
dà bài

đánh bại; gây ra thất bại cho ai đó

Cụm từ
大白
dà bái

được tiết lộ; sự thật được phơi bày; phấn viết tường; cốc rượu (cũ); (từ mới khoảng năm 2021) nhân viên y tế hoặc tình nguyện viên mặc đồ bảo hộ toàn thân (đặc biệt trong đại…

Cụm từ
打败
dǎ bài

đánh bại; chế ngự; đánh thắng; bị đánh bại

Cụm từ
搭白
dā bái

trả lời

Cụm từ
答拜
dá bài

đáp lễ thăm hỏi

Cụm từ
答白
dā bái

trả lời

Cụm từ
大白菜
dà bái cài

cải bẹ trắng; cải thảo; Brassica pekinensis; LT:棵[ke1]

Cụm từ
大白话
dà bái huà

lời nói thông tục

Cụm từ
大白鹭
dà bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) cò trắng lớn (Ardea alba)

Cụm từ
大白鲨
dà bái shā

cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)

Cụm từ
大白天
dà bái tiān

giữa ban ngày

Cụm từ
打白条
dǎ bái tiáo

viết giấy nợ hoặc giấy cam kết

Cụm từ
大白熊犬
dà bái xióng quǎn

chó Great Pyrenees (giống chó)

Cụm từ
大伯子
dà bǎi zi

(thông tục) anh trai của chồng

Cụm từ
大半
dà bàn

hơn một nửa; phần lớn; đa số; có lẽ; có khả năng nhất

Cụm từ
大坂
Dà bǎn

họ Osaka của Nhật Bản; biến thể cũ của 大阪[Da4ban3] (Osaka, thành phố ở Nhật Bản), được dùng trước thời Minh Trị

Cụm từ