Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 2/122

大班dà bān

大班: thái ban; giám đốc điều hành; quản lý doanh nghiệp nước ngoài; lớp lớn của mẫu giáo hoặc khối lớp trong trường

Cụm từ
大阪Dà bǎn

大阪: Ōsaka, một thành phố và tỉnh ở Nhật Bản

Cụm từ
打扮dǎ ban

打扮: trang trí; mặc; chải chuốt; tô điểm; phong cách ăn mặc; phong cách trang phục

Cụm từ
搭伴dā bàn

搭伴: đi cùng người khác; đồng hành cùng người khác

Cụm từ
达坂城Dá bǎn chéng

达坂城: quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
达坂城区Dá bǎn chéng qū

达坂城区: quận Dabancheng của thành phố Urumqi 烏魯木齊市|乌鲁木齐市[Wu1 lu3 mu4 qi2 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
大阪府Dà bǎn fǔ

大阪府: tỉnh Ōsaka

Cụm từ
大棒dà bàng

大棒: chính sách cây gậy lớn (v.v.)

Cụm từ
搭帮dā bāng

搭帮: đi cùng nhau; nhờ vào

Cụm từ
大斑鹡鸰dà bān jí líng

大斑鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) chim chìa vôi mày trắng (Motacilla maderaspatensis)

Cụm từ
大般涅盘经dà bān Niè pán jīng

大般涅盘经: Kinh Niết Bàn

Cụm từ
大半夜dà bàn yè

大半夜: giữa đêm khuya

Cụm từ
大斑啄木鸟dà bān zhuó mù niǎo

大斑啄木鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến lớn (Dendrocopos major)

Cụm từ
大宝dà bǎo

大宝: (cổ) ngai vàng

Cụm từ
大鸨dà bǎo

大鸨: (loài chim ở Trung Quốc) ô tác lớn (Otis tarda)

Cụm từ
打包dǎ bāo

打包: gói; đóng gói; mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi); (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)

Cụm từ
打爆dǎ bào

打爆: thổi tung; thổi bay; (trò chơi điện tử) tiêu diệt; (điện thoại) đổ chuông liên tục; bị kẹt; tối đa hóa (thẻ tín dụng, v.v.)

Cụm từ
打抱不平dǎ bào bù píng

打抱不平: đứng ra giúp người bị oan ức; đấu tranh cho công lý; cũng viết là 抱打不平[bao4 da3 bu4 ping2]

Cụm từ
大包大揽dà bāo dà lǎn

大包大揽: ôm đồm mọi việc (thành ngữ)

Thành ngữ
打薄剪刀dǎ báo jiǎn dāo

打薄剪刀: kéo tỉa mỏng

Cụm từ
大堡礁Dà bǎo jiāo

大堡礁: Rạn san hô Great Barrier, Queensland, Úc

Cụm từ
大饱口福dà bǎo kǒu fú

大饱口福: ăn no thỏa thích; có bữa ăn ngon

Cụm từ
打保票dǎ bǎo piào

打保票: bảo đảm; bảo chứng

Cụm từ
打包票dǎ bāo piào

打包票: bảo đảm; bảo chứng

Cụm từ
大饱眼福dà bǎo yǎn fú

大饱眼福: mãn nhãn

Cụm từ
大爆炸Dà bào zhà

大爆炸: Vụ Nổ Lớn (vũ trụ học)

Cụm từ
打把势dǎ bǎ shi

打把势: luyện tập (múa kiếm); quơ quào; phô diễn kỹ năng thể dục; dò dẫm xin giúp đỡ tài chính; khoe khoang

Cụm từ
打把式dǎ bǎ shi

打把式: biến thể của 打把勢|打把势[da3 ba3 shi5]

Cụm từ
搭把手dā bǎ shǒu

搭把手: giúp một tay

Cụm từ
搭把手儿dā bǎ shǒu r

搭把手儿: biến thể er hoá của 搭把手[da1 ba3 shou3]

Cụm từ
搭背dā bèi

搭背: đệm yên (trên động vật kéo)

Cụm từ
大悲咒Dà bēi zhòu

大悲咒: Đại Bi Chú

Cụm từ
大本涅盘经dà běn Niè pán jīng

大本涅盘经: kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi sinh vật đều có Phật tính

Cụm từ
大笨象dà bèn xiàng

大笨象: (tiếng lóng) con voi

Tiếng lóng xã hội
大本营dà běn yíng

大本营: sở chỉ huy; trại căn cứ

Cụm từ
大本钟Dà běn Zhōng

大本钟: tháp Big Ben

Cụm từ
大笔dà bǐ

大笔: (trang trọng, tôn kính) nét chữ của ngài; chữ viết tay của ngài; bút; bút lông thư pháp; một số tiền lớn

Cụm từ
大便dà biàn

大便: đại tiện; phân; chất thải

Cụm từ
大变dà biàn

大变: thay đổi lớn

Cụm từ
搭便dā biàn

搭便: tiện thể; nhân tiện

Cụm từ
答辩dá biàn

答辩: trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án

Cụm từ
搭便车dā biàn chē

搭便车: đi nhờ xe

Cụm từ
大便干燥dà biàn gān zào

大便干燥: bị táo bón

Cụm từ
打边鼓dǎ biān gǔ

打边鼓: hùa theo lời ai đó; hỗ trợ ai đó từ bên lề (trong cuộc tranh luận)

Cụm từ
打边炉dǎ biān lú

打边炉: (tiếng Quảng Đông) ăn lẩu; lẩu

Cụm từ
大便秘结dà biàn mì jié

大便秘结: táo bón

Cụm từ
打表dǎ biǎo

打表: chạy đồng hồ (trong taxi)

Cụm từ
达标dá biāo

达标: đạt tiêu chuẩn đặt ra

Cụm từ
大别山Dà bié shān

大别山: dãy núi Đại Biệt ở giáp ranh các tỉnh Hà Nam, An Huy và Hồ Bắc

Cụm từ
大比目鱼dà bǐ mù yú

大比目鱼: cá bơn halibut

Cụm từ
大兵dà bīng

大兵: lính; quân đội lớn; quân đội hùng mạnh; (cũ) chiến tranh quy mô lớn

Cụm từ
大病dà bìng

大病: bệnh nặng

Cụm từ
大饼dà bǐng

大饼: bánh mì dẹt lớn

Cụm từ
大冰期dà bīng qī

大冰期: kỷ băng hà

Cụm từ
大滨鹬dà bīn yù

大滨鹬: (loài chim ở Trung Quốc) loài giang lớn (Calidris tenuirostris)

Cụm từ
大伯dà bó

大伯: anh trai của chồng; anh rể

Cụm từ
打啵dǎ bō

打啵: (phương ngữ) hôn

Cụm từ
搭膊dā bó

搭膊: túi đeo vai

Cụm từ
大波斯菊dà bō sī jú

大波斯菊: hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa

Cụm từ
大埔Dà bù

大埔: Huyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州[Mei2 zhou1], Quảng Đông; Quận Tai Po của Tân Giới, Hồng Kông; Xá Dabu hoặc Tabu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4…

Cụm từ