大波斯菊
hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
hoa sao nhái (Cosmos bipinnatus), cây thân thảo có hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẩm phán cấp cao; thẩm phán tòa cấp cao; thẩm phán tòa án tối cao
›大洋dà yángđại dương; (cũ) đồng bạc; (lóng) đồng nhân dân tệ
›大沽炮台Dà gū pào táiTaku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến…
›大洋中脊dà yáng zhōng jǐsống giữa đại dương (địa chất)
›大沽口炮台Dà gū kǒu pào táiTaku Forts, công trình phòng thủ trên biển ở Thiên Tân có từ thời Minh, đóng vai trò quan trọng trong Chiến…
›大洋型地壳dà yáng xíng dì qiàovỏ đại dương (địa chất)
›大油dà yóumỡ lợn
›大洋洲Dà yáng zhōuChâu Đại Dương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.