大般涅盘经
Kinh Niết Bàn
Kinh Niết Bàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Sân bay Quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX), có biệt danh 海星機場|海星机场[hai3 xing1 ji1 chang3] vì nhà ga trông như…
›大舌头dà shé tou(thông tục) nói ngọng; người nói ngọng
›大舵手Dà Duò shǒuTay Lái Vĩ Đại (Mao Trạch Đông)
›大举dà jǔ(làm gì đó) trên quy mô lớn
›大英Dà yīnghuyện Daying ở Suining 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên; Nước Anh
›大英博物馆Dà yīng Bó wù guǎnBảo tàng Anh
›大兴安岭山脉Dà xīng ān lǐng shān màiDãy núi Đại Hưng An ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
›大英国协Dà yīng Guó xiéKhối Thịnh vượng chung Anh (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.