Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 3/122

大步dà bù

大步: sải bước dài

Cụm từ
大部dà bù

大部: phần lớn; đại bộ phận của cái gì đó

Cụm từ
搭补dā bǔ

搭补: trợ cấp; bù đắp (thâm hụt)

Cụm từ
达不到dá bù dào

达不到: không thể đạt được; không thể với tới

Cụm từ
大部分dà bù fen

大部分: phần lớn; phần nhiều; đại đa số

Cụm từ
打不过dǎ bu guò

打不过: không thể đánh bại; không phải là đối thủ của (ai đó)

Cụm từ
大不了dà bù liǎo

大不了: tệ nhất thì; nếu tệ nhất xảy ra; (thường dùng ở phủ định) nghiêm trọng; đáng lo ngại

Cụm từ
大不列颠Dà Bù liè diān

大不列颠: Vương quốc Anh (Great Britain)

Cụm từ
大不列蹀dà bu liē diē

大不列蹀: (phương ngữ) tự phụ; kiêu ngạo

Cụm từ
大不里士Dà bù lǐ shì

大不里士: Thành phố Tabriz ở tây bắc Iran, thủ phủ Đông Azerbaijan của Iran

Cụm từ
大步流星dà bù liú xīng

大步流星: sải bước; sải những bước lớn (khi đi)

Cụm từ
大补帖dà bǔ tiě

大补帖: thuốc bổ; hỗn hợp bổ dưỡng; (ví von) đúng thứ cần thiết; (Đài Loan) phần mềm lậu

Cụm từ
打不通dǎ bu tōng

打不通: không thể kết nối (điện thoại)

Cụm từ
大捕头dà bǔ tóu

大捕头: chánh bộ đầu

Cụm từ
大不韪dà bù wěi

大不韪: sai lầm lớn; tội ác tày trời

Cụm từ
大埔县Dà bù xiàn

大埔县: Huyện Đại Phố ở Mai Châu 梅州, Quảng Đông

Cụm từ
大不相同dà bù xiāng tóng

大不相同: hoàn toàn không giống; khác biệt đáng kể

Cụm từ
大部制dà bù zhì

大部制: hệ thống siêu bộ (cải cách nhằm tinh giản chức năng các bộ phận chính phủ)

Cụm từ
打擦边球dǎ cā biān qiú

打擦边球: lách luật; lảng tránh vấn đề

Cụm từ
大才小用dà cái xiǎo yòng

大才小用: lụt tài mà dùng việc nhỏ; dùng búa tạ để đập quả hạch

Cụm từ
大材小用dà cái xiǎo yòng

大材小用: dùng người tài ở vị trí không xứng đáng (thành ngữ); đem dao mổ trâu giết gà

Thành ngữ
打calldǎ c a l l

打call: (lóng) cổ vũ ai đó; thể hiện sự ủng hộ; ("call" được phát âm gần giống như tiếng Anh "call")

Từ vựng
大餐dà cān

大餐: bữa ăn thịnh soạn; tiệc

Cụm từ
打草dǎ cǎo

打草: cắt cỏ; thu hoạch cỏ; viết nháp (bài luận, v.v.)

Cụm từ
打草惊蛇dǎ cǎo jīng shé

打草惊蛇: nghĩa đen: đánh cỏ khiến rắn sợ (thành ngữ); nghĩa bóng: vô tình cảnh báo kẻ địch; trừng phạt ai đó để cảnh cáo người khác

Thành ngữ
大草鹛dà cǎo méi

大草鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim khướu khổng lồ (Babax waddelli)

Cụm từ
大草莺dà cǎo yīng

大草莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chít cỏ Trung Quốc (Graminicola striatus)

Cụm từ
大草原dà cǎo yuán

大草原: thảo nguyên

Cụm từ
打层次dǎ céng cì

打层次: tỉa tóc nhiều lớp

Cụm từ
打岔dǎ chà

打岔: gián đoạn; ngắt lời (đặc biệt là nói chuyện); đổi chủ đề

Cụm từ
打杈dǎ chà

打杈: tỉa cành

Cụm từ
打镲dǎ chǎ

打镲: (tiếng địa phương) đùa giỡn; chế nhạo (ai đó)

Cụm từ
搭茬dā chá

搭茬: đáp lại điều ai đó vừa nói

Cụm từ
打柴dǎ chái

打柴: chặt củi; thu thập củi

Cụm từ
大柴旦Dà chái dàn

大柴旦: đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政区Dà chái dàn xíng zhèng qū

大柴旦行政区: đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政委员会Dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

大柴旦行政委员会: đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦镇Dà chái dàn zhèn

大柴旦镇: thị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
打禅dǎ chán

打禅: ngồi thiền (của Phật giáo)

Cụm từ
大厂dà chǎng

大厂: nhà sản xuất lớn

Cụm từ
大氅dà chǎng

大氅: áo choàng; áo khoác; áo choàng không tay; LT:件[jian4]

Cụm từ
大肠dà cháng

大肠: ruột già

Cụm từ
打场dǎ cháng

打场: đập lúa (trên sân)

Cụm từ
大肠包小肠dà cháng bāo xiǎo cháng

大肠包小肠: xúc xích nhỏ trong xúc xích lớn (món đặc sản đường phố Đài Loan, xúc xích heo nhồi bên trong xúc xích gạo nếp)

Cụm từ
大场鸫Dà chǎng Dōng

大场鸫: OHBA Tsugumi (bút danh), tác giả của loạt truyện nổi tiếng Death Note 死亡筆記|死亡笔记[si3 wang2 bi3 ji4]

Cụm từ
大肠杆菌dà cháng gǎn jūn

大肠杆菌: vi khuẩn Escherichia coli (E. coli)

Cụm từ
打长工dǎ cháng gōng

打长工: làm công dài hạn

Cụm từ
大厂回族自治县Dà chǎng Huí zú Zì zhì xiàn

大厂回族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
大长今Dà cháng jīn

大长今: Dae Jang Geum, phim truyền hình dã sử Hàn Quốc năm 2003

Cụm từ
打长途dǎ cháng tú

打长途: gọi điện thoại đường dài

Cụm từ
大长腿dà cháng tuǐ

大长腿: (khẩu ngữ) chân dài (của người)

Khẩu ngữ
大厂县Dà chǎng xiàn

大厂县: huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
大长嘴地鸫dà cháng zuǐ dì dōng

大长嘴地鸫: (loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mỏ dài (Zoothera monticola)

Cụm từ
大潮dà cháo

大潮: thuỷ triều lớn; (nghĩa bóng) thay đổi xã hội to lớn

Cụm từ
大吵大闹dà chǎo dà nào

大吵大闹: la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn

Thành ngữ
搭茬儿dā chá r

搭茬儿: biến thể er hoá của 搭茬[da1cha2]

Cụm từ
大𥻗子dà chá zi

大𥻗子: cháo nấu từ ngô xay thô

Cụm từ
打车dǎ chē

打车: bắt taxi (trong thành phố); đón xe

Cụm từ
搭车dā chē

搭车: đi (một phương tiện); được cho đi nhờ; đi quá giang

Cụm từ
大彻大悟dà chè dà wù

大彻大悟: đạt được giác ngộ tối cao hoặc niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ