大比目鱼
cá bơn halibut
cá bơn halibut
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chính điện của chùa Phật giáo
›大氅dà chǎngáo choàng; áo khoác; áo choàng không tay; LT:件[jian4]
›大杀风景dà shā fēng jǐnglàm mất mỹ quan; làm tụt hứng; phá hỏng cuộc vui; làm người khác cụt hứng
›大气dà qìkhí quyển (bao quanh trái đất); hùng vĩ; ấn tượng; phong cách
›大武乡Dà wǔ xiāngtrấn Dawu hoặc Tawu ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan
›大气候dà qì hòubầu không khí
›大武口区Dà wǔ kǒu qūquận Đại Vũ Khẩu của thành phố Thạch Tủy Sơn 石嘴山市[Shi2 zui3 shan1 shi4], Ninh Hạ
›大气儿dà qì rbiến thể er hoá của 大氣|大气[da4 qi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.